TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grease-remover

US/ˈɡris.rɪ.ˈmuː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

grease-remover nghĩa là chất tẩy mỡ, chất tẩy nhờn, máy tẩy mỡ.

Nghĩa của grease-remover

Danh từ

  1. Chất tẩy mỡ; chất tẩy nhờn (ở len).
  2. Máy tẩy mỡ.

Câu hỏi thường gặp

grease-remover nghĩa là gì?

grease-remover (danh từ) nghĩa là chất tẩy mỡ, chất tẩy nhờn, máy tẩy mỡ.

grease-remover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grease-remover: giọng Mỹ (US) /ˈɡris.rɪ.ˈmuː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.