TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

great-grandmother

US/ˈɡreɪt.ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː/ giọng máy của trình duyệt

great-grandmother nghĩa là cụ bà, bà cố.

Nghĩa của great-grandmother

Danh từ

  1. Cụ bà.

Dạng từ của great-grandmother

Số nhiềugreat-grandmothers

Câu hỏi thường gặp

great-grandmother nghĩa là gì?

great-grandmother (danh từ) nghĩa là cụ bà, bà cố.

great-grandmother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của great-grandmother: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪt.ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.