greaves
UK/ɡɹivz/
US/ɡɹivz/
giọng máy của trình duyệt
greaves nghĩa là xà cạp, tóp mỡ.
Nghĩa của greaves
Danh từ
- Sử phần giáp che ống chân, xà cạp.
- Tóp mỡ.
Câu hỏi thường gặp
greaves nghĩa là gì?
greaves (danh từ) nghĩa là xà cạp, tóp mỡ.
greaves phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greaves: giọng Anh (UK) /ɡɹivz/, giọng Mỹ (US) /ɡɹivz/.