TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greaves

UK/ɡɹivz/ US/ɡɹivz/ giọng máy của trình duyệt

greaves nghĩa là xà cạp, tóp mỡ.

Nghĩa của greaves

Danh từ

  1. Sử phần giáp che ống chân, xà cạp.
  2. Tóp mỡ.

Câu hỏi thường gặp

greaves nghĩa là gì?

greaves (danh từ) nghĩa là xà cạp, tóp mỡ.

greaves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greaves: giọng Anh (UK) /ɡɹivz/, giọng Mỹ (US) /ɡɹivz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.