TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greyhound

UK/ˈɡɹeɪhaʊnd/ US/ˈɡɹeɪhaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

greyhound nghĩa là chó săn thỏ.

Nghĩa của greyhound

Danh từ

  1. Chó săn thỏ.
  2. Tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound).
  3. Xe buýt chạy đường dài.

Dạng từ của greyhound

Số nhiềugreyhounds
Ngôi thứ ba số ítgreyhounds
Hiện tại phân từ (-ing)greyhounding
Quá khứ phân từgreyhounded
Quá khứgreyhounded

Họ từ của greyhound

Câu hỏi thường gặp

greyhound nghĩa là gì?

greyhound (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ.

greyhound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greyhound: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪhaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪhaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.