TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grime

UK/ɡɹaɪm/ US/ɡɹaɪm/ giọng máy của trình duyệt

grime nghĩa là bụi bẩn, cáu ghét, làm cho cáu ghét.

Nghĩa của grime

Danh từ

  1. Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét.
    • a face covered with grime and sweatmặt đầy ghét và mồ hôi

Ngoại động từ

  1. Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét.

Dạng từ của grime

Ngôi thứ ba số ítgrimes
Hiện tại phân từ (-ing)griming
Quá khứ phân từgrimed
Quá khứgrimed

Họ từ của grime

Câu hỏi thường gặp

grime nghĩa là gì?

grime (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bụi bẩn, cáu ghét, làm cho cáu ghét.

grime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grime: giọng Anh (UK) /ɡɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.