grime
UK/ɡɹaɪm/
US/ɡɹaɪm/
giọng máy của trình duyệt
grime nghĩa là bụi bẩn, cáu ghét, làm cho cáu ghét.
Nghĩa của grime
Danh từ
- Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét.
- a face covered with grime and sweatmặt đầy ghét và mồ hôi
Ngoại động từ
- Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét.
Dạng từ của grime
| Ngôi thứ ba số ít | grimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | griming |
| Quá khứ phân từ | grimed |
| Quá khứ | grimed |
Họ từ của grime
Câu hỏi thường gặp
grime nghĩa là gì?
grime (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bụi bẩn, cáu ghét, làm cho cáu ghét.
grime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grime: giọng Anh (UK) /ɡɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaɪm/.