groggily
US/ˈɡrɑː.ɡi.li/
giọng máy của trình duyệt
groggily nghĩa là chếnh choáng, lảo đảo.
Nghĩa của groggily
Phó từ
- Chếnh choáng, lảo đảo.
Dạng từ của groggily
| So sánh hơn | more groggily |
| So sánh nhất | most groggily |
Câu hỏi thường gặp
groggily nghĩa là gì?
groggily (phó từ) nghĩa là chếnh choáng, lảo đảo.
groggily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groggily: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑː.ɡi.li/.