groovy
UK/ˈɡɹuvi/
US/ˈɡɹuvi/
giọng máy của trình duyệt
groovy nghĩa là Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.
Nghĩa của groovy
Tính từ
- Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.
Dạng từ của groovy
| So sánh hơn | groovier |
| So sánh nhất | grooviest |
| Số nhiều | groovies |
Họ từ của groovy
Câu hỏi thường gặp
groovy nghĩa là gì?
groovy (tính từ) nghĩa là Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.
groovy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groovy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹuvi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹuvi/.