TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groovy

UK/ˈɡɹuvi/ US/ˈɡɹuvi/ giọng máy của trình duyệt

groovy nghĩa là Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.

Nghĩa của groovy

Tính từ

  1. Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.

Dạng từ của groovy

So sánh hơngroovier
So sánh nhấtgrooviest
Số nhiềugroovies

Họ từ của groovy

Câu hỏi thường gặp

groovy nghĩa là gì?

groovy (tính từ) nghĩa là Hấp dẫn do cách ăn mặc hợp thời trang.

groovy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groovy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹuvi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹuvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.