TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gros

US/ˈɡroʊ/ giọng máy của trình duyệt

gros nghĩa là lớn, thô.

Nghĩa của gros

Tính từ

  1. Lớn, thô; toàn bộ, grôt.
  2. By the g. đại lượng.
  3. Great g. grôt nhỏ.
  4. Small g. grôt nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

gros nghĩa là gì?

gros (tính từ) nghĩa là lớn, thô.

gros phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gros: giọng Mỹ (US) /ˈɡroʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.