TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grosgrain

UK/ˈɡɹəʊɡɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

grosgrain nghĩa là lụa sọc ngang, băng lụa sọc.

Nghĩa của grosgrain

Danh từ

  1. Lụa sọc ngang; băng lụa sọc.

Dạng từ của grosgrain

Số nhiềugrosgrains

Câu hỏi thường gặp

grosgrain nghĩa là gì?

grosgrain (danh từ) nghĩa là lụa sọc ngang, băng lụa sọc.

grosgrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grosgrain: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊɡɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.