grotesque
UK/ɡɹəʊˈtɛsk/
US/ɡɹoʊˈtɛsk/
giọng máy của trình duyệt
grotesque nghĩa là lố bịch, kỳ cục, bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục.
Nghĩa của grotesque
Tính từ
- Lố bịch, kỳ cục.
- grotesque mannersthái độ lố bịch kỳ cục
Danh từ
- Bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục.
Dạng từ của grotesque
| So sánh hơn | grotesquer |
| So sánh nhất | grotesquest |
| Số nhiều | grotesques |
| Ngôi thứ ba số ít | grotesques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grotesquing |
| Quá khứ phân từ | grotesqued |
| Quá khứ | grotesqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grotesque
Đồng nghĩa
Họ từ của grotesque
Câu ví dụ với grotesque
- This film can only be described as grotesque. Bộ phim chỉ có thể được mô tả là kì cục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grotesque nghĩa là gì?
grotesque (tính từ, danh từ) nghĩa là lố bịch, kỳ cục, bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục.
grotesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grotesque: giọng Anh (UK) /ɡɹəʊˈtɛsk/, giọng Mỹ (US) /ɡɹoʊˈtɛsk/.