groupment
giọng máy của trình duyệt
groupment nghĩa là nhóm, tổ.
Nghĩa của groupment
Danh từ
- Nhóm, tổ, đội.
Dạng từ của groupment
| Số nhiều | groupments |
Câu hỏi thường gặp
groupment nghĩa là gì?
groupment (danh từ) nghĩa là nhóm, tổ.
groupment nghĩa là nhóm, tổ.
| Số nhiều | groupments |
groupment (danh từ) nghĩa là nhóm, tổ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.