gruff
UK/ɡɹʌf/
US/ɡɹʌf/
giọng máy của trình duyệt
gruff nghĩa là cộc lốc, cộc cằn.
Nghĩa của gruff
Tính từ
- Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...).
Dạng từ của gruff
| So sánh hơn | gruffer |
| So sánh nhất | gruffest |
| Ngôi thứ ba số ít | gruffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gruffing |
| Quá khứ phân từ | gruffed |
| Quá khứ | gruffed |
Họ từ của gruff
Câu hỏi thường gặp
gruff nghĩa là gì?
gruff (tính từ) nghĩa là cộc lốc, cộc cằn.
gruff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gruff: giọng Anh (UK) /ɡɹʌf/, giọng Mỹ (US) /ɡɹʌf/.