TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guard-iron

US/ˈɡɑːrd.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

guard-iron nghĩa là cái gạt đá.

Nghĩa của guard-iron

Danh từ

  1. Cái gạt đá (ở đầu xe lửa).

Câu hỏi thường gặp

guard-iron nghĩa là gì?

guard-iron (danh từ) nghĩa là cái gạt đá.

guard-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guard-iron: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːrd.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.