TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guinea-fowl

UK/ˈɡɪni ˌfaʊl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡɪni ˌfaʊl/ giọng người thật

guinea-fowl nghĩa là gà nhật.

Nghĩa của guinea-fowl

Danh từ

  1. Gà Nhật.

Dạng từ của guinea-fowl

Số nhiềuguinea fowls

Họ từ của guinea-fowl

Câu hỏi thường gặp

guinea-fowl nghĩa là gì?

guinea-fowl (danh từ) nghĩa là gà nhật.

guinea-fowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guinea-fowl: giọng Anh (UK) /ˈɡɪni ˌfaʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪni ˌfaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.