TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gummer

giọng máy của trình duyệt

gummer nghĩa là người phết hồ, máy phết hồ, phết keo.

Nghĩa của gummer

Danh từ

  1. Người phết hồ.
  2. Máy phết hồ; phết keo.
  3. Máy sửa.

Dạng từ của gummer

Số nhiềugummers

Câu hỏi thường gặp

gummer nghĩa là gì?

gummer (danh từ) nghĩa là người phết hồ, máy phết hồ, phết keo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.