TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gun-foundry

US/ˈɡən.ˈfɑʊn.dri/ giọng máy của trình duyệt

gun-foundry nghĩa là xưởng đúc súng.

Nghĩa của gun-foundry

Danh từ

  1. Xưởng đúc súng.

Câu hỏi thường gặp

gun-foundry nghĩa là gì?

gun-foundry (danh từ) nghĩa là xưởng đúc súng.

gun-foundry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gun-foundry: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.ˈfɑʊn.dri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.