TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gun-plane

US/ˈɡən.ˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

gun-plane nghĩa là tàu bay mang súng.

Nghĩa của gun-plane

Danh từ

  1. Tàu bay mang súng.

Câu hỏi thường gặp

gun-plane nghĩa là gì?

gun-plane (danh từ) nghĩa là tàu bay mang súng.

gun-plane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gun-plane: giọng Mỹ (US) /ˈɡən.ˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.