TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gutter-journalism

US/ˈɡə.tɜː.ˈdʒɜː.nə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

gutter-journalism nghĩa là bảo chải rẻ tiền, báo lá cải.

Nghĩa của gutter-journalism

Danh từ

  1. Bảo chải rẻ tiền, báo lá cải.

Câu hỏi thường gặp

gutter-journalism nghĩa là gì?

gutter-journalism (danh từ) nghĩa là bảo chải rẻ tiền, báo lá cải.

gutter-journalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gutter-journalism: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.tɜː.ˈdʒɜː.nə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.