TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gymkhana

UK/d͡ʒɪmˈkɑnə/ US/d͡ʒɪmˈkɑnə/ giọng máy của trình duyệt

gymkhana nghĩa là thể thao.

Nghĩa của gymkhana

Danh từ

  1. Câu lạc bộ thể dục, thể thao.
  2. Cuộc biểu diễn thể dục, thể thao.

Dạng từ của gymkhana

Số nhiềugymkhanas

Câu hỏi thường gặp

gymkhana nghĩa là gì?

gymkhana (danh từ) nghĩa là thể thao.

gymkhana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gymkhana: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪmˈkɑnə/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪmˈkɑnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.