haemorrhagic
giọng máy của trình duyệt
haemorrhagic nghĩa là xuất huyết.
Nghĩa của haemorrhagic
Tính từ
- Xuất huyết.
Cụm từ, thành ngữ với haemorrhagic
- haemorrhagic fever — Sốt xuất huyết.
Câu hỏi thường gặp
haemorrhagic nghĩa là gì?
haemorrhagic (tính từ) nghĩa là xuất huyết.