TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hair-splitter

US/ˈhɛr.ˈsplɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

hair-splitter nghĩa là Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.

Nghĩa của hair-splitter

Danh từ

  1. Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.

Câu hỏi thường gặp

hair-splitter nghĩa là gì?

hair-splitter (danh từ) nghĩa là Người hay có thói chẻ sợi tóc làm tư, người hay bắt bẻ tỉ mỉ.

hair-splitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hair-splitter: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈsplɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.