TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hair-stylist

US/ˈhɛr.ˈstɑɪ.lɪst/ giọng máy của trình duyệt

hair-stylist nghĩa là thợ uốn tóc, thợ làm đầu.

Nghĩa của hair-stylist

Danh từ

  1. Thợ uốn tóc, thợ làm đầu.

Câu hỏi thường gặp

hair-stylist nghĩa là gì?

hair-stylist (danh từ) nghĩa là thợ uốn tóc, thợ làm đầu.

hair-stylist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hair-stylist: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈstɑɪ.lɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.