hale
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪl/
US/heɪl/
giọng máy của trình duyệt
hale nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, kéo.
Nghĩa của hale
Tính từ
- Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già).
- to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện
Ngoại động từ
- Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to hale somebody to prisonlôi ai vào ngục, tống ai vào ngục
Dạng từ của hale
| So sánh hơn | haler |
| So sánh nhất | halest |
| Ngôi thứ ba số ít | hales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | haling |
| Quá khứ phân từ | haled |
| Quá khứ | haled |
Câu hỏi thường gặp
hale nghĩa là gì?
hale (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, kéo.
hale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hale: giọng Anh (UK) /heɪl/, giọng Mỹ (US) /heɪl/.