TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hale

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/heɪl/ US/heɪl/ giọng máy của trình duyệt

hale nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, kéo.

Nghĩa của hale

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già).
    • to be hale and heartycòn khoẻ mạnh tráng kiện

Ngoại động từ

  1. Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to hale somebody to prisonlôi ai vào ngục, tống ai vào ngục

Dạng từ của hale

So sánh hơnhaler
So sánh nhấthalest
Ngôi thứ ba số íthales
Hiện tại phân từ (-ing)haling
Quá khứ phân từhaled
Quá khứhaled

Câu hỏi thường gặp

hale nghĩa là gì?

hale (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, kéo.

hale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hale: giọng Anh (UK) /heɪl/, giọng Mỹ (US) /heɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.