half-blood
giọng máy của trình duyệt
half-blood nghĩa là Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.
Nghĩa của half-blood
Danh từ
- Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.
- Quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha.
- Người lai.
Dạng từ của half-blood
| Số nhiều | half bloods |
Họ từ của half-blood
Câu hỏi thường gặp
half-blood nghĩa là gì?
half-blood (danh từ) nghĩa là Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.