TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-blood

giọng máy của trình duyệt

half-blood nghĩa là Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.

Nghĩa của half-blood

Danh từ

  1. Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.
  2. Quan hệ anh chị em cùng mẹ khác cha.
  3. Người lai.

Dạng từ của half-blood

Số nhiềuhalf bloods

Họ từ của half-blood

Câu hỏi thường gặp

half-blood nghĩa là gì?

half-blood (danh từ) nghĩa là Anh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.