TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-board

US/ˈhæf.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

half-board nghĩa là bữa ăn sáng.

Nghĩa của half-board

Danh từ

  1. Sự cung cấp giừơng nằm, bữa ăn sáng, bữa trưa hoặc bữa chiều (của khách sạn).

Dạng từ của half-board

Số nhiềuhalf boards

Câu hỏi thường gặp

half-board nghĩa là gì?

half-board (danh từ) nghĩa là bữa ăn sáng.

half-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-board: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.