TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-hearted

US/ˈhæf.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

half-hearted nghĩa là không thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết.

Nghĩa của half-hearted

Tính từ

  1. Không thật tâm.
  2. Không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng.
  3. Không hăng hái, thiếu can đảm.

Câu hỏi thường gặp

half-hearted nghĩa là gì?

half-hearted (tính từ) nghĩa là không thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết.

half-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.