half-hearted
US/ˈhæf.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
half-hearted nghĩa là không thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết.
Nghĩa của half-hearted
Tính từ
- Không thật tâm.
- Không nhiệt tình, không tha thiết, miễn cưỡng.
- Không hăng hái, thiếu can đảm.
Câu hỏi thường gặp
half-hearted nghĩa là gì?
half-hearted (tính từ) nghĩa là không thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết.
half-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈhɑːr.təd/.