hallelujah
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhæl.əˈl(j)uː.jə/
US/ˌhæl.əˈl(j)uː.jə/
giọng máy của trình duyệt
hallelujah nghĩa là hallelujah.
Nghĩa của hallelujah
Danh từ
- Bài hát ca ngợi Chúa.
Thán từ
- Hallelujah.
Dạng từ của hallelujah
| Số nhiều | hallelujahs |
| Ngôi thứ ba số ít | hallelujahs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hallelujahing |
| Quá khứ phân từ | hallelujahed |
| Quá khứ | hallelujahed |
Câu hỏi thường gặp
hallelujah nghĩa là gì?
hallelujah (danh từ, thán từ) nghĩa là hallelujah.
hallelujah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallelujah: giọng Anh (UK) /ˌhæl.əˈl(j)uː.jə/, giọng Mỹ (US) /ˌhæl.əˈl(j)uː.jə/.