TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallmark

UK/ˈhɔːlmɑːk/ US/ˈhɔlmɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

hallmark nghĩa là xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, dấu ấn.

Nghĩa của hallmark

Danh từ

  1. Dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc).
  2. Nghĩa bóng Dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo.

Ngoại động từ

  1. Đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc).
  2. Nghĩa bóng Xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất.

Dạng từ của hallmark

Số nhiềuhallmarks
Ngôi thứ ba số íthallmarks
Hiện tại phân từ (-ing)hallmarking
Quá khứ phân từhallmarked
Quá khứhallmarked

Câu hỏi thường gặp

hallmark nghĩa là gì?

hallmark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, dấu ấn.

hallmark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hallmark: giọng Anh (UK) /ˈhɔːlmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔlmɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.