hallmark
UK/ˈhɔːlmɑːk/
US/ˈhɔlmɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
hallmark nghĩa là xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, dấu ấn.
Nghĩa của hallmark
Danh từ
- Dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc).
- Nghĩa bóng Dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo.
Ngoại động từ
- Đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc).
- Nghĩa bóng Xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất.
Dạng từ của hallmark
| Số nhiều | hallmarks |
| Ngôi thứ ba số ít | hallmarks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hallmarking |
| Quá khứ phân từ | hallmarked |
| Quá khứ | hallmarked |
Câu hỏi thường gặp
hallmark nghĩa là gì?
hallmark (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, dấu ấn.
hallmark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallmark: giọng Anh (UK) /ˈhɔːlmɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔlmɑɹk/.