TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hamilton

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæməltən/ US/ˈhæməltən/ giọng máy của trình duyệt

Hamilton nghĩa là ha-min-tơn.

Nghĩa của Hamilton

Danh từ riêng

  1. Ha-min-tơn.

Họ từ của Hamilton

Câu hỏi thường gặp

Hamilton nghĩa là gì?

Hamilton (danh từ riêng) nghĩa là ha-min-tơn.

Hamilton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hamilton: giọng Anh (UK) /ˈhæməltən/, giọng Mỹ (US) /ˈhæməltən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.