hammering
US/ˈhæ.mɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
hammering nghĩa là sự quai búa, sự nện búa, trận đòn.
Nghĩa của hammering
Danh từ
- Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.
- Nghĩa bóng Trận đòn.
- to give someone a good hammeringđánh cho ai một trận nhừ tử
- Quân sự Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).
Dạng từ của hammering
| Số nhiều | hammerings |
Câu hỏi thường gặp
hammering nghĩa là gì?
hammering (danh từ) nghĩa là sự quai búa, sự nện búa, trận đòn.
hammering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hammering: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜ.ːiɳ/.