TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammering

US/ˈhæ.mɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

hammering nghĩa là sự quai búa, sự nện búa, trận đòn.

Nghĩa của hammering

Danh từ

  1. Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.
  2. Nghĩa bóng Trận đòn.
    • to give someone a good hammeringđánh cho ai một trận nhừ tử
  3. Quân sự Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).

Dạng từ của hammering

Số nhiềuhammerings

Câu hỏi thường gặp

hammering nghĩa là gì?

hammering (danh từ) nghĩa là sự quai búa, sự nện búa, trận đòn.

hammering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammering: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.