TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

happy family

giọng máy của trình duyệt

happy family nghĩa là Thú khác loại nhốt chung một chuồng.

Nghĩa của happy family

Cụm từ

  1. Thú khác loại nhốt chung một chuồng.

Câu ví dụ với happy family

  • We're one big, happy family. Chúng ta là một gia đình lớn và hạnh phúc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

happy family nghĩa là gì?

happy family (cụm từ) nghĩa là Thú khác loại nhốt chung một chuồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.