TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haras

UK/ˈhaɹəs/ giọng máy của trình duyệt

haras nghĩa là trại ngựa giống.

Nghĩa của haras

Danh từ

  1. Trại ngựa giống.

Dạng từ của haras

Số nhiềuharas

Câu hỏi thường gặp

haras nghĩa là gì?

haras (danh từ) nghĩa là trại ngựa giống.

haras phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haras: giọng Anh (UK) /ˈhaɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.