TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-earned

US/ˈhɑːrd.ˈɜːnd/ giọng máy của trình duyệt

hard-earned nghĩa là Kiếm được một cách khó khăn.

Nghĩa của hard-earned

Tính từ

  1. Kiếm được một cách khó khăn.

Dạng từ của hard-earned

So sánh hơnharder-earned
So sánh nhấthardest-earned

Câu hỏi thường gặp

hard-earned nghĩa là gì?

hard-earned (tính từ) nghĩa là Kiếm được một cách khó khăn.

hard-earned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-earned: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈɜːnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.