TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-of-hearing

US/ˌhɑːr.də(v).ˈhɪr.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hard-of-hearing nghĩa là nghễnh ngãng.

Nghĩa của hard-of-hearing

Tính từ

  1. Nghễnh ngãng.

Dạng từ của hard-of-hearing

So sánh hơnmore hard of hearing
So sánh nhấtmost hard of hearing

Câu hỏi thường gặp

hard-of-hearing nghĩa là gì?

hard-of-hearing (tính từ) nghĩa là nghễnh ngãng.

hard-of-hearing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-of-hearing: giọng Mỹ (US) /ˌhɑːr.də(v).ˈhɪr.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.