hard-of-hearing
US/ˌhɑːr.də(v).ˈhɪr.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
hard-of-hearing nghĩa là nghễnh ngãng.
Nghĩa của hard-of-hearing
Tính từ
- Nghễnh ngãng.
Dạng từ của hard-of-hearing
| So sánh hơn | more hard of hearing |
| So sánh nhất | most hard of hearing |
Câu hỏi thường gặp
hard-of-hearing nghĩa là gì?
hard-of-hearing (tính từ) nghĩa là nghễnh ngãng.
hard-of-hearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-of-hearing: giọng Mỹ (US) /ˌhɑːr.də(v).ˈhɪr.ɪŋ/.