TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harlequin

UK/ˈhɑːlɪkwɪn/ US/ˈhɑɹlɪkwɪn/ giọng máy của trình duyệt

harlequin nghĩa là vai hề.

Nghĩa của harlequin

Danh từ

  1. Vai hề (trong các vở tuồng câm).
  2. Động vật học Vịt aclơkin (lông sặc sỡ nhiều màu) ((cũng) harlequin duck).

Dạng từ của harlequin

Số nhiềuharlequins
Ngôi thứ ba số ítharlequins
Hiện tại phân từ (-ing)harlequining
Quá khứ phân từharlequined
Quá khứharlequined

Họ từ của harlequin

Câu hỏi thường gặp

harlequin nghĩa là gì?

harlequin (danh từ) nghĩa là vai hề.

harlequin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harlequin: giọng Anh (UK) /ˈhɑːlɪkwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹlɪkwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.