TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hartshorn

UK/ˈhɑːtshɔːn/ giọng máy của trình duyệt

hartshorn nghĩa là sừng hươu.

Nghĩa của hartshorn

Danh từ

  1. Sừng hươu.
  2. Hoá học Dung dịch amoniac ((cũng) spirit of hartshorn).

Dạng từ của hartshorn

Số nhiềuhartshorns
Ngôi thứ ba số íthartshorns
Hiện tại phân từ (-ing)hartshorning
Quá khứ phân từhartshorned
Quá khứhartshorned

Câu hỏi thường gặp

hartshorn nghĩa là gì?

hartshorn (danh từ) nghĩa là sừng hươu.

hartshorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hartshorn: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtshɔːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.