hartshorn
UK/ˈhɑːtshɔːn/
giọng máy của trình duyệt
hartshorn nghĩa là sừng hươu.
Nghĩa của hartshorn
Danh từ
- Sừng hươu.
- Hoá học Dung dịch amoniac ((cũng) spirit of hartshorn).
Dạng từ của hartshorn
| Số nhiều | hartshorns |
| Ngôi thứ ba số ít | hartshorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hartshorning |
| Quá khứ phân từ | hartshorned |
| Quá khứ | hartshorned |
Câu hỏi thường gặp
hartshorn nghĩa là gì?
hartshorn (danh từ) nghĩa là sừng hươu.
hartshorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hartshorn: giọng Anh (UK) /ˈhɑːtshɔːn/.