TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a hundred and one things to do

giọng máy của trình duyệt

have a hundred and one things to do nghĩa là Rất bận phải làm trăm công nghìn việc.

Nghĩa của have a hundred and one things to do

Cụm từ

  1. Rất bận phải làm trăm công nghìn việc.

Câu hỏi thường gặp

have a hundred and one things to do nghĩa là gì?

have a hundred and one things to do (cụm từ) nghĩa là Rất bận phải làm trăm công nghìn việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.