TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a long head

giọng máy của trình duyệt

have a long head nghĩa là linh lợi, láu lỉnh.

Nghĩa của have a long head

Cụm từ

  1. Linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng.

Câu hỏi thường gặp

have a long head nghĩa là gì?

have a long head (cụm từ) nghĩa là linh lợi, láu lỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.