TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have a narrow escape

giọng máy của trình duyệt

have a narrow escape nghĩa là may mà thoát được.

Nghĩa của have a narrow escape

Cụm từ

  1. Suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được.

Câu hỏi thường gặp

have a narrow escape nghĩa là gì?

have a narrow escape (cụm từ) nghĩa là may mà thoát được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.