have been
giọng máy của trình duyệt
have been nghĩa là đã đi, đã đến.
Nghĩa của have been
Cụm từ
- Đã đi, đã đến.
- I've been to Peking oncetôi đã đi Bắc Kinh một lần
- has anyone been during my absence?trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
- he's been and took my books(thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
Câu ví dụ với have been
- I have been very busy this week. Tuần này tôi rất bận.
- He has been dead for ten years. Ông ta chết được 10 năm rồi.
- Tom has been avoiding Mary all day. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
- We have been here for three weeks. Chúng tôi đã ở đây được ba tuần rồi.
- You have been really good to me. Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
- I have been to the United States. Tôi đã từng tới Mỹ rồi.
- The program had been studied in detail. Chương trình đã được nghiên cứu chi tiết.
- The text has been copied to clipboard. Văn bản đã được chép vào bảng tạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
have been nghĩa là gì?
have been (cụm từ) nghĩa là đã đi, đã đến.