TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

have someone in one's pocket

giọng máy của trình duyệt

have someone in one's pocket nghĩa là dắt mũi ai, khống chế ai.

Nghĩa của have someone in one's pocket

Cụm từ

  1. Dắt mũi ai, khống chế ai.

Câu hỏi thường gặp

have someone in one's pocket nghĩa là gì?

have someone in one's pocket (cụm từ) nghĩa là dắt mũi ai, khống chế ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.