TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hawser

UK/hɔːzə/ US/hɔzɚ/ giọng máy của trình duyệt

hawser nghĩa là dây cáp, dây neo.

Nghĩa của hawser

Danh từ

  1. Hàng hải Dây cáp.

Dạng từ của hawser

Số nhiềuhawsers

Câu hỏi thường gặp

hawser nghĩa là gì?

hawser (danh từ) nghĩa là dây cáp, dây neo.

hawser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hawser: giọng Anh (UK) /hɔːzə/, giọng Mỹ (US) /hɔzɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.