TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-master

US/ˈhɛd.ˈmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

head-master nghĩa là ông hiệu trưởng.

Nghĩa của head-master

Danh từ

  1. Ông hiệu trưởng.

Câu hỏi thường gặp

head-master nghĩa là gì?

head-master (danh từ) nghĩa là ông hiệu trưởng.

head-master phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-master: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.