TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-money

US/ˈhɛd.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

head-money nghĩa là thuế thân, giải thưởng lấy đầu, giải thưởng bắt.

Nghĩa của head-money

Danh từ

  1. Thuế thân.
  2. Giải thưởng lấy đầu, giải thưởng bắt (một người nào).

Câu hỏi thường gặp

head-money nghĩa là gì?

head-money (danh từ) nghĩa là thuế thân, giải thưởng lấy đầu, giải thưởng bắt.

head-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-money: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.