head of state
UK/ˌhɛd əv ˈsteɪt/
US/ˌhɛd əv ˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
head of state nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
Nghĩa của head of state
Danh từ
- Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
Dạng từ của head of state
| Số nhiều | heads of state |
Câu hỏi thường gặp
head of state nghĩa là gì?
head of state (danh từ) nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.
head of state phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của head of state: giọng Anh (UK) /ˌhɛd əv ˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛd əv ˈsteɪt/.