TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head of state

UK/ˌhɛd əv ˈsteɪt/ US/ˌhɛd əv ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

head of state nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Nghĩa của head of state

Danh từ

  1. Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Dạng từ của head of state

Số nhiềuheads of state

Câu hỏi thường gặp

head of state nghĩa là gì?

head of state (danh từ) nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

head of state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head of state: giọng Anh (UK) /ˌhɛd əv ˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛd əv ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.