TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

head-rest

US/ˈhɛd.ˈrɛst/ giọng máy của trình duyệt

head-rest nghĩa là cái để gối đầu, cái để tựa đầu.

Nghĩa của head-rest

Danh từ

  1. Cái để gối đầu, cái để tựa đầu.

Câu hỏi thường gặp

head-rest nghĩa là gì?

head-rest (danh từ) nghĩa là cái để gối đầu, cái để tựa đầu.

head-rest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của head-rest: giọng Mỹ (US) /ˈhɛd.ˈrɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.