TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

healthily

US/ˈhɛɫ.θi.li/ giọng máy của trình duyệt

healthily nghĩa là mạnh khoẻ, lành mạnh.

Nghĩa của healthily

Phó từ

  1. Mạnh khoẻ, lành mạnh.

Dạng từ của healthily

So sánh hơnmore healthily
So sánh nhấtmost healthily

Câu hỏi thường gặp

healthily nghĩa là gì?

healthily (phó từ) nghĩa là mạnh khoẻ, lành mạnh.

healthily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của healthily: giọng Mỹ (US) /ˈhɛɫ.θi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.