TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heart-searching

US/ˈhɑːrt.ˈsɜːt.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

heart-searching nghĩa là Sự cân nhắc chín chắn.

Nghĩa của heart-searching

Danh từ

  1. Sự cân nhắc chín chắn.

Câu hỏi thường gặp

heart-searching nghĩa là gì?

heart-searching (danh từ) nghĩa là Sự cân nhắc chín chắn.

heart-searching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heart-searching: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrt.ˈsɜːt.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.