heatproof
giọng máy của trình duyệt
heatproof nghĩa là chịu nóng, chịu nhiệt.
Nghĩa của heatproof
Tính từ
- Chịu nóng, chịu nhiệt.
Dạng từ của heatproof
| So sánh hơn | more heatproof |
| So sánh nhất | most heatproof |
| Ngôi thứ ba số ít | heatproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | heatproofing |
| Quá khứ phân từ | heatproofed |
| Quá khứ | heatproofed |
Câu hỏi thường gặp
heatproof nghĩa là gì?
heatproof (tính từ) nghĩa là chịu nóng, chịu nhiệt.