TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hedonism

UK/ˈhɛdənɪzəm/ US/ˈhiːdənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

hedonism nghĩa là chủ nghĩa khoái lạc.

Nghĩa của hedonism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa khoái lạc.

Dạng từ của hedonism

Số nhiềuhedonisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hedonism

Trái nghĩa

Họ từ của hedonism

Câu hỏi thường gặp

hedonism nghĩa là gì?

hedonism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa khoái lạc.

hedonism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hedonism: giọng Anh (UK) /ˈhɛdənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːdənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.