hedonism
UK/ˈhɛdənɪzəm/
US/ˈhiːdənɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
hedonism nghĩa là chủ nghĩa khoái lạc.
Nghĩa của hedonism
Danh từ
- Chủ nghĩa khoái lạc.
Dạng từ của hedonism
| Số nhiều | hedonisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hedonism
Trái nghĩa
Họ từ của hedonism
Câu hỏi thường gặp
hedonism nghĩa là gì?
hedonism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa khoái lạc.
hedonism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hedonism: giọng Anh (UK) /ˈhɛdənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːdənɪzəm/.